22:40 EDT Thứ tư, 26/07/2017

Mẫu phiếu lấy ý kiến của người học về công tác giảng dạy

Thứ ba - 22/04/2014 05:04
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐHSP HÀ NỘI 2


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
         Hà Nội, ngày …  tháng …  năm 20…
 
 
PHIẾU  LẤY Ý KIẾN CỦA NGƯỜI HỌC VỀ  CÔNG TÁC GIẢNG DẠY
(Dùng để khảo sát ý kiến của sinh viên khi kết thúc học phần)
 
            Từ năm học ……. trở đi, Trường ĐHSP Hà Nội 2 tiến hành lấy ý kiến phản hồi của các anh/chị sinh viên về công tác giảng dạy các học phần nhằm cải tiến và nâng cao chất lượng dạy và học. Nhà trường đề nghị các anh/chị sinh viên cung cấp các thông tin phản hồi theo mẫu điều tra ý kiến người học dưới đây:
Giảng viên: .....................................................................
Tên học phần: .................................................................
Khoa: ..............................................................................
Khóa học: .......................................................................
Ngày khảo sát: …/…/…  Năm học: 20… - 20…
Tích X vào các ô tương ứng trong Bảng hỏi dưới đây theo suy nghĩ của bạn về từng vấn đề trong quá trình học môn  học trên, theo thang đánh giá sau:
1 = không đồng ý 3 = đồng ý
2 = phân vân 4 = hoàn toàn đồng ý
(Ghi chú: 1 là mức đánh giá thấp nhất; 4 là mức đánh giá cao nhất )
Stt Các nội dung cần trả lời Tích X vào ô phù hợp nhất
  Nội dung 1: Các hoạt động giảng dạy      1         2          3         4 
1. Bạn được thông báo mục tiêu và nội dung của học phần trước khi học

At the beginning of the course, you are informed of the course's objectives and contents
       
2. Bạn được thông báo về hình thức và phương pháp đánh giá học tập trước khi học

You are informed about the teacher's evaluation measures/ways in advance
       
3. Giảng viên có phương pháp truyền đạt rõ ràng dễ hiểu

The lecturer's teaching method is clear and understandable
       
4. Giảng viên tổ chức hoạt động nhóm sinh viên trong lớp học

The lecturer would like students to work in groups
       
5. Giảng viên dạy học theo PP nêu vấn đề, kích thích tư duy phê phán và sáng tạo của SV

The lecturers often pose the question to stimulate students' critical thinking and creativeness
       
6. Giảng viên chú trọng phát triển kỹ năng diễn đạt, thảo luận của sinh viên trong giờ học

The lecturer emphasizes the importance of developing students' ability to present and discuss ideas.
       
7. Giảng viên sử dụng hiệu quả các phương tiện dạy học

The lecturer uses teaching equipment effectively
       
8. Giảng viên có liên hệ bài học với thực tế

Lecturer relates the knowledge in class to the real life
       
9. Các giờ thực hành/bài tập thực hành của học phần này thực sự bổ ích

Experiments/ exercises of this course are useful
       
10. Giảng viên quan tâm đến giáo dục tư cách, đạo đức của sinh viên

The lecturer cares about educating students' moral sense.
       
11. Giảng viên giám sát đánh giá tốt các hoạt động học tập  trên lớp của sinh viên

The lecturers observes and evaluate the class activities properly
       
12. Giảng viên có quan điểm cởi mở và tôn trọng ý kiến của sinh viên

The lecturer is open and he/she respects students' opinion
       
13. Giảng viên phân bố và sử dụng thời gian lên lớp một cách hợp lý và hiệu quả

The lecturer allocates and uses class time effectively
       
14. Giảng viên thực hiện nghiêm túc giờ lên lớp

The lecturer always comes to class as scheduled
       
15. Các giáo trình, tài liệu tham khảo cập nhật và giúp bạn hiểu rõ hoặc mở rộng hiểu biết về học phần

Course books and references are updated regularly helping you to understand more about the course
       
  Các hoạt động kiểm tra đánh giá  
16. Kết quả học tập của sinh viên được đánh giá bằng nhiều hình thức khác nhau

Students are evaluated by various ways
       
17. PP đánh giá học tập khuyến khích phát triển các kỹ năng nghề nghiệp của SV

Those evaluating methods encourage students to develop skills for their future career
       
18. Đề thi, kiểm tra tổng hợp được những kiến thức đã học
Tests consists of what students have learnt
       
19. Bài tập lớn khích lệ khả năng sáng tạo, tổng hợp vấn đề và ứng dụng kiến thức đã học

Assignments motivate students' creativeness, generalize learned knowledge and help students to apply that knowledge
       
20. Đề thi, kiểm tra hợp lý về thời lượng và nội dung

The time allowed as well as the contents of the tests is reasonable/suitable
       
21. Kết quả học tập học phần này của SV được đánh giá chính xác, công bằng

The students are evaluated properly and fairly
       
  Nội dung 2: Cảm nhận của bản thân  
22. Giảng viên nhiệt tình giảng dạy

The lecturer is enthusiastic in teaching
       
23. Học phần này cung cấp những kiến thức, kỹ năng chuyên môn cần thiết cho nghề nghiệp của tôi

This course supplies me with necessary knowledge for my future profession
       
24. Mục tiêu của môn học đã được đáp ứng sau khi kết thúc học phần

The objectives of the course is reached
       
25. Tôi thực sự hứng thú với các giờ học của học phần này

I'm really interested in this course
       
26. Tôi thực sự hài lòng với phương pháp đánh giá học tập của học phần này

I'm satisfied with the evaluating method of this course
       

CÁM ƠN ANH(CHỊ) ĐÃ THAM GIA TRẢ LỜI!
 
 

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

ĐĂNG NHẬP

THỐNG KÊ

Đang truy cậpĐang truy cập : 32


Hôm nayHôm nay : 167

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 6929

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 256758