22:57 EDT Chủ nhật, 27/05/2018

Các bài thuộc chủ đề: Khoa Ngoại ngữ
Đọc B1.1 (Khoa Ngoại ngữ)
ET&I206

Từ pháp - Cú pháp (Khoa Ngoại ngữ)
ELT (ET&I203)

Tiếng Trung HSK2 1 (Khoa Ngoại ngữ)
HSK2101

Nghe B1.1 (Khoa Ngoại ngữ)
ET&I204

Lý luận và hệ thống phương pháp giảng dạy tiếng Anh (Khoa Ngoại ngữ)
ELT303

Đọc C1.1 (Khoa Ngoại ngữ)
ELT222

Nghe C1.1 (Khoa Ngoại ngữ)
ELT220

Viết B2.1 (Khoa Ngoại ngữ)
ELT215

Đọc B2.1 (Khoa Ngoại ngữ)
ELT214

Đọc B1.1 (Khoa Ngoại ngữ)
ELT206

Nghe B1.1 (Khoa Ngoại ngữ)
ELT204

Nghe B1.1 (Khoa Ngoại ngữ)
ELT204

Từ pháp - Cú pháp (Khoa Ngoại ngữ)
ELT (ET&I203)

Nghe HSK1 (Khoa Ngoại ngữ)
CT&I204

Tiếng Anh A2.2 (Khoa Ngoại ngữ)
A2102

Viết B1.1 (Khoa Ngoại ngữ)
ET&I207

Đọc B1.1 (Khoa Ngoại ngữ)
ET&I206

Viết C1.1 (Khoa Ngoại ngữ)
ELT223

Nghe B2.1 (Khoa Ngoại ngữ)
ELT212

Viết B1.1 (Khoa Ngoại ngữ)
ELT207

Đọc B1.1 (Khoa Ngoại ngữ)
ELT206

Viết HSK1 (Khoa Ngoại ngữ)
CT&I207

Đọc HSK1 (Khoa Ngoại ngữ)
CT&I206

Tiếng Anh A2.1 (Khoa Ngoại ngữ)
A2101

Viết B1.1 (Khoa Ngoại ngữ)
ET&I207

Viết B1.1 (Khoa Ngoại ngữ)
ELT207

Trung Quốc 3 (Khoa Ngoại ngữ)
TQ103

Biên dịch 2 (Khoa Ngoại ngữ)
TCN404

Lý thuyết dịch (Khoa Ngoại ngữ)
TCN401

Lý thuyết dịch (Khoa Ngoại ngữ)
TCN401

Văn học Trung Quốc (Khoa Ngoại ngữ)
TCN305

Đất nước học Trung Quốc (Khoa Ngoại ngữ)
TCN303

Từ vựng - Ngữ nghĩa (Khoa Ngoại ngữ)
TCN202

Ngữ âm - Văn tự (Khoa Ngoại ngữ)
TCN201

Phân tích diễn ngôn (Khoa Ngoại ngữ)
ACN304

Ngữ âm - Âm vị học (Khoa Ngoại ngữ)
ASP (ACN201)

Ngoại ngữ 3 (Văn) (Khoa Ngoại ngữ)
TA103

Ngoại ngữ 3 (Văn) (Khoa Ngoại ngữ)
TA103

Ngoại ngữ 3 (Toán) (Khoa Ngoại ngữ)
TA103

Ngoại ngữ 3 (Lịch sử) (Khoa Ngoại ngữ)
TA103

Ngoại ngữ 3 (Sinh) (Khoa Ngoại ngữ)
TA103

Ngoại ngữ 3 (Vật lý) (Khoa Ngoại ngữ)
TA103

Ngoại ngữ 3 (Hoá học) (Khoa Ngoại ngữ)
TA103

Ngoại ngữ 3 (GDTH) (Khoa Ngoại ngữ)
TA103

Ngoại ngữ 3 (GDTC) (Khoa Ngoại ngữ)
TA103

Ngoại ngữ 3 (GDMN) (Khoa Ngoại ngữ)
TA103

Ngoại ngữ 3 (CNTT) (Khoa Ngoại ngữ)
TA103

Ngoại ngữ 3 (CNTT) (Khoa Ngoại ngữ)
TA103

Ngoại ngữ 3 (Trung Quốc) (Khoa Ngoại ngữ)
TA103

Ngoại ngữ 3 (GDCD_GDQP-AN) (Khoa Ngoại ngữ)
TA103

Ngoại ngữ 3 (GDCD_GDQP-AN) (Khoa Ngoại ngữ)
TA103

Viết C1.1 (Khoa Ngoại ngữ)
ET&I223

Đọc C1.1 (Khoa Ngoại ngữ)
ET&I222

Nghe C1.1 (Khoa Ngoại ngữ)
ET&I220

Viết HSK5.1 (Khoa Ngoại ngữ)
CT&I223

Đọc HSK5.1 (Khoa Ngoại ngữ)
CT&I222

Dụng học (Khoa Ngoại ngữ)
ASP (ACN305)

Biên dịch 2 (Khoa Ngoại ngữ)
ACN404